Bản dịch của từ Sex-segregated institution trong tiếng Việt

Sex-segregated institution

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sex-segregated institution(Noun)

sˈɛkssɪɡrɪɡˌeɪtɪd ˌɪnstɪtjˈuːʃən
ˈsɛkˈsɛɡrəˌɡeɪtɪd ˌɪnstɪˈtuʃən
01

Một tổ chức hoặc địa điểm cung cấp giáo dục hoặc các dịch vụ khác chỉ dành riêng cho một giới tính.

A place or organization that provides education or other services exclusively for one gender.

专门为某一性别提供教育或其他服务的场所或机构

Ví dụ
02

Bất kỳ tổ chức hay cá nhân nào thực thi các chính sách hoặc thực hành mà không cho cả nam và nữ cùng quyền tham gia một cách bình đẳng.

Any organization that implements policies or practices that do not allow both genders to participate equally is in violation.

任何组织如果实施的政策或实践不允许男女平等参与,都是不合理的。

Ví dụ
03

Một tổ chức duy trì các cơ sở hoặc chương trình riêng biệt dành cho từng giới tính của cá nhân

An organization that is responsible for maintaining separate facilities or programs for individuals based on their gender.

这是一个负责根据个人性别维护专门机构或项目的组织。

Ví dụ