Bản dịch của từ Shame trong tiếng Việt

Shame

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Shame(Noun)

ʃˈeɪm
ˈʃeɪm
01

Một trạng thái hoặc cảm giác xấu hổ

A quality or state of feeling ashamed.

这是一种感到羞耻的品质或状态。

Ví dụ
02

Tình trạng xấu hổ, cảm giác tội lỗi hoặc nhục nhã

A feeling of shame, guilt, or embarrassment.

羞愧是一种内心感到有罪或蒙羞的感觉

Ví dụ
03

Cảm giác đau đớn về sự nhục nhã hoặc khổ sở do nhận thức về hành động sai trái hoặc ngu ngốc gây ra

A feeling of shame or embarrassment caused by recognizing a wrong or foolish action.

因意识到自己行为不当或愚蠢而感到的羞辱或痛苦的情绪

Ví dụ

Shame(Verb)

ʃˈeɪm
ˈʃeɪm
01

Xem thường ai đó

A trait or state of feeling embarrassed or ashamed.

藐视某人

Ví dụ
02

Ép buộc ai đó làm điều gì đó bằng cách gây ra sự xấu hổ

A feeling of shame, guilt, or embarrassment.

通过羞辱让别人不得不去做某事

Ví dụ
03

Khiến ai đó cảm thấy xấu hổ

The feeling of shame or anxiety caused by awareness of misconduct or foolishness.

让某人感到羞愧

Ví dụ