Bản dịch của từ Shanked trong tiếng Việt

Shanked

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Shanked(Verb)

ʃˈæŋkt
ʃˈæŋkt
01

Đá hoặc tạt mạnh vào người bằng mép bàn chân (phần bên hông bàn chân), chứ không dùng mũi bàn chân.

To hit or kick someone forcefully using the side of your foot instead of your toe.

Ví dụ

Dạng động từ của Shanked (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Shank

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Shanked

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Shanked

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Shanks

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Shanking

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ