Anh - Việt

Bản dịch của từ Shapeliness trong tiếng Việt

shapeliness

Noun

shapeliness (Noun)

/ʃˈeɪpəlˌɪnz/
/ʃˈeɪpəlˌɪnz/
AI

Nghĩa 01 · Chỉ đặc điểm có hình dáng đẹp, cân đối, dễ nhìn; vẻ ngoài có đường nét hấp dẫn và vừa vặn.

Chỉ đặc điểm có hình dáng đẹp, cân đối, dễ nhìn; vẻ ngoài có đường nét hấp dẫn và vừa vặn.

The quality of being shapely or having a pleasing form.

Ví dụ
Nhiều người ngưỡng mộ hình dáng của người mẫu trong các buổi trình diễn thời trang.Many people admire the shapeliness of models in fashion shows.
Không phải ai cũng đánh giá cao hình dáng của các bức tượng truyền thống.Not everyone appreciates the shapeliness of traditional sculptures.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh