Anh - Việt

Bản dịch của từ Share premium trong tiếng Việt

share premium

Noun

share premium (Noun)

/ʃˈɛɹ pɹˈimiəm/
/ʃˈɛɹ pɹˈimiəm/
AI

Nghĩa 01

Số tiền mà giá cổ phiếu cao hơn giá trị danh nghĩa của nó.

The amount by which the price of a share exceeds its nominal value.

Ví dụ
Mức phí cổ phiếu của XYZ Corp đạt 10 đô la mỗi cổ phiếu năm ngoái.The share premium for XYZ Corp reached $10 per share last year.
Công ty không báo cáo mức phí cổ phiếu trong báo cáo tài chính.The company did not report any share premium in its financial statement.

Nghĩa 02

Sự khác biệt giữa giá trị danh nghĩa của một cổ phiếu và giá thị trường của nó.

The difference between the par value of a share and its market price.

Ví dụ
Phí cổ phiếu của cổ phiếu Apple hiện đang rất cao.The share premium for Apple stocks is currently very high.
Nhiều công ty không có phí cổ phiếu trong báo cáo của họ.Many companies do not have a share premium in their reports.

Nghĩa 03

Số tiền được trả thêm ngoài giá trị danh nghĩa của cổ phiếu bởi các nhà đầu tư trong quá trình phát hành.

An amount paid over and above the nominal value of shares by investors during their issuance.

Ví dụ
Các nhà đầu tư đã trả thêm 5 đô la cho mỗi cổ phiếu mới phát hành.Investors paid a share premium of $5 for each new stock issued.
Công ty đã không huy động đủ tiền từ cổ phiếu để mở rộng kế hoạch.The company did not raise enough share premium for its expansion plans.