Bản dịch của từ Shared a viewpoint trong tiếng Việt

Shared a viewpoint

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Shared a viewpoint(Phrase)

ʃˈeəd ˈɑː vjˈuːpɔɪnt
ˈʃɛrd ˈɑ ˈvjuˌpɔɪnt
01

Chấp nhận và xem xét suy nghĩ hoặc niềm tin của người khác như thể chúng cũng giống như của mình

To acknowledge and consider another person's thoughts or beliefs as being similar to one's own.

承认并考虑他人的想法或信念,视作与自己相似的观点

Ví dụ
02

Để bàn luận hoặc thể hiện một ý tưởng hay niềm tin chung với người khác

Discussing or expressing a particular idea or belief similar to someone else

讨论或表达某个具体的想法或信念,就像别人一样。

Ví dụ
03

Có cùng quan điểm hoặc nhìn nhận về một vấn đề hay chủ đề nào đó

Share the same opinion or viewpoint on a specific issue or topic

对某个具体问题或主题持有相同的看法或观点

Ví dụ