Bản dịch của từ Shift effect trong tiếng Việt

Shift effect

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Shift effect(Noun)

ʃˈɪft ɪfˈɛkt
ˈʃɪft ˈɛfɪkt
01

Một sự thay đổi trong hướng tiến hoặc xu hướng

A shift in direction, tendency, or trend.

方向、趋势或发展方向的改变。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Kết quả hoặc hậu quả của việc thay đổi hoặc di chuyển thứ gì đó

The result or consequence of altering or moving something.

这是某物变动或移动后产生的结果或后果。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Trong tâm lý học, sự thay đổi trong cách một người suy nghĩ hoặc cảm nhận về điều gì đó

In psychology, it refers to a change in the way someone thinks or feels about something.

在心理学中,指的是一个人对某事的思维或情感方式发生改变。

Ví dụ