Anh - Việt

Bản dịch của từ Shifted trong tiếng Việt

shifted

VerbAdjective

shifted (Verb)

/ʃˈɪftɪd/
/ʃˈɪftɪd/
AI

Nghĩa 01

(động từ) di chuyển hoặc khiến cái gì đó di chuyển khỏi vị trí cũ sang vị trí khác, thường là một khoảng cách nhỏ.

move or cause to move from one place to another especially over a small distance.

Ví dụ
Cộng đồng đã chuyển nguồn lực để giúp những người bị ảnh hưởng bởi lũ lụt.The community shifted resources to help those affected by the flood.
Họ không chuyển sự chú ý từ giáo dục trong thời kỳ khủng hoảng.They did not shift their focus from education during the crisis.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của shifted (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

shift

V2

Quá khứ đơn

Past simple

shifted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

shifted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

shifts

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

shifting

shifted (Adjective)

AI

Nghĩa 01

đã dịch chuyển một chút so với vị trí hoặc hướng trước đó; thay đổi nhẹ về chỗ hoặc hướng.

slightly changed from a previous position or direction.

Ví dụ
Các động lực xã hội đã thay đổi trong những năm gần đây do công nghệ.The social dynamics have shifted in recent years due to technology.
Thái độ xã hội không thay đổi đáng kể sau cuộc bầu cử cuối cùng.Social attitudes have not shifted significantly after the last election.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh