Anh - Việt
shipping advice
Noun
shipping advice (Noun)
/ʃˈɪpɨŋ ædvˈaɪs/
/ʃˈɪpɨŋ ædvˈaɪs/
AI
Nghĩa 01
Thông báo gửi đến người nhận của một lô hàng, chi tiết nội dung, thông tin theo dõi và thời gian giao hàng ước tính.
A notification sent to the recipient of a shipment, detailing the contents, tracking information, and estimated delivery time.
Ví dụ
Tôi đã nhận được thông báo vận chuyển cho gói hàng từ Amazon hôm qua.I received the shipping advice for my package from Amazon yesterday.
Họ đã không gửi thông báo vận chuyển cho các khoản quyên góp đúng hạn.They did not send the shipping advice for the donations on time.
Nghĩa 02
Một tài liệu hoặc thông điệp cung cấp thông tin về điều khoản và điều kiện vận chuyển.
A document or communication that provides information about shipping terms and conditions.
Ví dụ
Thông báo vận chuyển đến muộn, gây ra sự chậm trễ cho sự kiện cộng đồng.The shipping advice arrived late, causing delays for our community event.
Tôi không nhận được thông báo vận chuyển cho hàng hóa từ thiện.I did not receive the shipping advice for the charity supplies.
Ví dụ
Hướng dẫn vận chuyển đã giúp chúng tôi chọn dịch vụ giao hàng tốt nhất.The shipping advice helped us choose the best delivery service.
Chúng tôi không nhận được hướng dẫn vận chuyển cho đơn hàng gần đây.We did not receive any shipping advice for our recent order.