Bản dịch của từ Shortcoming trong tiếng Việt

Shortcoming

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Shortcoming (Noun)

ʃˈɔɹtkʌmɪŋ
ʃˈɑɹtkʌmɪŋ
01

Một lỗi hoặc việc không đáp ứng được một tiêu chuẩn nhất định, điển hình là về tính cách, kế hoạch hoặc hệ thống của một người.

A fault or failure to meet a certain standard typically in a persons character a plan or a system.

Ví dụ

His shortcoming in time management led to his low IELTS score.

Sở hữu ngắn gây ra điểm IELTS thấp của anh ấy.

Ignoring your shortcoming will hinder your progress in IELTS preparation.

Bỏ qua điểm yếu của bạn sẽ làm trở ngại cho việc chuẩn bị IELTS của bạn.

Do you think addressing your shortcoming can improve your IELTS performance?

Bạn có nghĩ giải quyết điểm yếu của mình có thể cải thiện hiệu suất IELTS của bạn không?

Kết hợp từ của Shortcoming (Noun)

CollocationVí dụ

Serious shortcoming

Khiếm khuyết nghiêm trọng

The lack of affordable housing is a serious shortcoming in our city.

Sự thiếu hụt nhà ở giá cả phải chăng là một thiếu sót nghiêm trọng ở thành phố chúng tôi.

Minor shortcoming

Khuyết điểm nhỏ

The community center has a minor shortcoming in its funding structure.

Trung tâm cộng đồng có một khiếm khuyết nhỏ trong cấu trúc tài chính.

Alleged shortcoming

Khuyết điểm được cho là

The alleged shortcoming of the program was its lack of community support.

Thiếu sót được cho là của chương trình là sự thiếu hỗ trợ cộng đồng.

Potential shortcoming

Khuyết điểm tiềm năng

The potential shortcoming of social media is its impact on mental health.

Nhược điểm tiềm ẩn của mạng xã hội là ảnh hưởng đến sức khỏe tâm thần.

Sb's own shortcoming

Khuyết điểm của chính ai đó

Many people ignore their own shortcomings in social interactions.

Nhiều người phớt lờ những thiếu sót của chính họ trong giao tiếp xã hội.

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Shortcoming cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Bài mẫu IELTS Writing Task 1 và Task 2 band 7 đề thi ngày 24/04/2021
[...] From my perspective, this is a positive development despite some [...]Trích: Bài mẫu IELTS Writing Task 1 và Task 2 band 7 đề thi ngày 24/04/2021

Idiom with Shortcoming

Không có idiom phù hợp