Anh - Việt

Bản dịch của từ Show over trong tiếng Việt

show over

Verb

show over (Verb)

/ʃˈoʊ ˈoʊvɚ/
/ʃˈoʊ ˈoʊvɚ/
AI

Nghĩa 01 · Trình bày hoặc hiển thị một cái gì đó cho ai đó để kiểm tra hoặc xem xét.

Trình bày hoặc hiển thị một cái gì đó cho ai đó để kiểm tra hoặc xem xét.

To present or display something to someone for inspection or consideration.

Ví dụ
Giáo viên sẽ trình bày dự án cho học sinh vào ngày mai.The teacher will show over the project to the students tomorrow.
Họ không trình bày cuộc sống cá nhân trên mạng xã hội.They do not show over their personal lives on social media.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Hướng dẫn ai đó xung quanh một địa điểm để giới thiệu các tính năng hoặc đặc điểm của nó.

Hướng dẫn ai đó xung quanh một địa điểm để giới thiệu các tính năng hoặc đặc điểm của nó.

To guide someone around a place to showcase its features or attributes.

Ví dụ
Tôi sẽ dẫn các cư dân mới tham quan trung tâm cộng đồng vào ngày mai.I will show over the community center to the new residents tomorrow.
Họ đã không dẫn tham quan công viên trong sự kiện xã hội tuần trước.They did not show over the park during the social event last week.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Chứng minh hoặc minh họa một cái gì đó một cách hiệu quả cho ai đó.

Chứng minh hoặc minh họa một cái gì đó một cách hiệu quả cho ai đó.

To demonstrate or illustrate something effectively to someone.

Ví dụ
Giáo viên sẽ trình bày dự án nghiên cứu xã hội vào tuần tới.The teacher will show over the social studies project next week.
Họ không trình bày rõ ràng những nỗ lực phục vụ cộng đồng.They do not show over their community service efforts clearly.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh