Bản dịch của từ Show up trong tiếng Việt
Show up
Phrase

Show up(Phrase)
ʃˈəʊ ˈʌp
ˈʃoʊ ˈəp
01
Xuất hiện hoặc đến nơi, đặc biệt là một cách bất ngờ hoặc sau khi đã vắng mặt
To appear or arrive especially unexpectedly or after being absent
Ví dụ
Show up

Xuất hiện hoặc đến nơi, đặc biệt là một cách bất ngờ hoặc sau khi đã vắng mặt
To appear or arrive especially unexpectedly or after being absent