Bản dịch của từ Shredder trong tiếng Việt

Shredder

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Shredder(Noun)

ʃɹˈɛdɚz
ʃɹˈɛdɚz
01

Một thiết bị hoặc máy dùng để cắt vụn tài liệu, giấy tờ thành mảnh nhỏ để tiêu hủy hoặc bảo mật thông tin.

A device or machine used for shredding documents paper etc.

切纸机

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Shredder (Noun)

SingularPlural

Shredder

Shredders

Shredder(Verb)

ʃɹˈɛdɚz
ʃɹˈɛdɚz
01

Cắt hoặc xé vật gì đó thành nhiều mảnh nhỏ.

To cut or tear something into small pieces.

撕裂成小块

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ