Anh - Việt

Bản dịch của từ Shrivelling trong tiếng Việt

shrivelling

VerbNoun

shrivelling (Verb)

/ʃɹˈɪvəlɨŋ/
/ʃɹˈɪvəlɨŋ/
AI

Nghĩa 01 · Bị nhăn lại và co lại, thường do tác động của nhiệt, lạnh hoặc ẩm ướt (ví dụ: da, lá cây, hoa quả hoặc vải bị khô, co rút và xuất hiện nếp nhăn).

Bị nhăn lại và co lại, thường do tác động của nhiệt, lạnh hoặc ẩm ướt (ví dụ: da, lá cây, hoa quả hoặc vải bị khô, co rút và xuất hiện nếp nhăn).

wrinkle and contract or cause to wrinkle and contract especially due to heat cold or wetness.

Ví dụ
Thời tiết lạnh đang làm héo úa lá trên cây.The cold weather is shrivelling the leaves on the trees.
Nhiệt độ không ngăn cản hoa héo úa.The heat did not stop the flowers from shrivelling.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của shrivelling (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

shrivel

V2

Quá khứ đơn

Past simple

shrivelled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

shrivelled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

shrivels

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

shrivelling

shrivelling (Noun)

/ʃɹˈɪvəlɨŋ/
/ʃɹˈɪvəlɨŋ/
AI

Nghĩa 01 · Quá trình co lại hoặc trở nên nhăn nheo (thường do mất nước, già cỗi hoặc khô), khiến vật thể trông nhỏ hơn và có nếp nhăn.

Quá trình co lại hoặc trở nên nhăn nheo (thường do mất nước, già cỗi hoặc khô), khiến vật thể trông nhỏ hơn và có nếp nhăn.

the process of becoming shrunken or wrinkled.

Ví dụ
Sự co lại của sự hỗ trợ cộng đồng ảnh hưởng đến các doanh nghiệp địa phương ở Springfield.The shrivelling of community support affects local businesses in Springfield.
Sự co lại của các kết nối xã hội không có lợi cho sức khỏe tâm thần.The shrivelling of social connections is not helpful for mental health.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh