Bản dịch của từ Shutting down technology trong tiếng Việt

Shutting down technology

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Shutting down technology(Noun)

ʃˈʌtɪŋ dˈaʊn tɛknˈɒlədʒi
ˈʃətɪŋ ˈdaʊn ˌtɛkˈnɑɫədʒi
01

Một tình huống mà công nghệ ngừng hoạt động hoặc bị tắt đi.

A situation where technology becomes inoperative or is turned off

Ví dụ
02

Một sự kiện hoặc trường hợp ngừng hoạt động của các chức năng trong hệ thống.

An event or instance of terminating a system’s functions

Ví dụ
03

Quá trình ngừng hoạt động, đặc biệt trong lĩnh vực công nghệ hoặc máy móc.

The process of ceasing operations especially in technology or machinery

Ví dụ