Bản dịch của từ Sill trong tiếng Việt

Sill

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sill(Noun)

sɪl
sˈɪl
01

Một tấm (bằng đá, gỗ hoặc kim loại) đặt ở dưới cùng của khung cửa sổ hoặc cửa đi; cũng gọi là bậu cửa sổ hoặc ngưỡng cửa. Thường dùng để kê hoa, chắn nước hoặc trang trí.

A shelf or slab of stone, wood, or metal at the foot of a window opening or doorway.

窗台或门槛

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ