Bản dịch của từ Silver generation trong tiếng Việt
Silver generation
Noun [U/C]

Silver generation(Noun)
sˈɪlvɐ dʒˌɛnərˈeɪʃən
ˈsɪɫvɝ ˌdʒɛnɝˈeɪʃən
01
Ảnh hưởng về kinh tế và văn hóa từ người cao tuổi
The economic and cultural impact of an aging population
老年人口带来的经济与文化影响
Ví dụ
02
Đề cập đến tác động và đóng góp của các thế hệ đi trước đối với xã hội
Referring to the social impacts and the contributions of the previous generations.
指老一辈在社会中所产生的影响及所做的贡献
Ví dụ
03
Một nhóm dân số gồm những người lớn tuổi, thường là những người đã nghỉ hưu hoặc chuẩn bị về hưu.
This demographic group consists of older adults, typically retirees or those approaching retirement age.
这个人口统计群体主要是老年人,通常是退休人员或接近退休年龄的群体。
Ví dụ
