Bản dịch của từ Silver generation trong tiếng Việt
Silver generation
Noun [U/C]

Silver generation(Noun)
sˈɪlvɐ dʒˌɛnərˈeɪʃən
ˈsɪɫvɝ ˌdʒɛnɝˈeɪʃən
01
Tác động kinh tế và văn hóa của dân số cao tuổi
The economic and cultural influence of the elderly population
Ví dụ
Ví dụ
03
Một nhóm nhân khẩu học bao gồm những người lớn tuổi, thường là những người đã nghỉ hưu hoặc đang ở gần tuổi nghỉ hưu.
A demographic group consisting of older adults typically those who are retired or nearing retirement
Ví dụ
