Bản dịch của từ Similarity of beliefs trong tiếng Việt

Similarity of beliefs

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Similarity of beliefs(Noun)

sˌɪmɪlˈærɪti ˈɒf bɪlˈiːfs
ˌsɪməˈɫɛrəti ˈɑf bɪˈɫifs
01

Tình trạng hoặc điều kiện có sự tương đồng trong niềm tin hoặc quan điểm

The state or condition of being similar in beliefs or opinions

Ví dụ
02

Một sự tương đồng cụ thể trong niềm tin thường được sử dụng để mô tả những hệ tư tưởng chung.

A specific resemblance in beliefs often used to describe shared ideologies

Ví dụ
03

Một ví dụ về sự đồng thuận trong niềm tin hoặc giá trị giữa các cá nhân hoặc nhóm.

An instance of agreement in beliefs or values among individuals or groups

Ví dụ