Bản dịch của từ Simple majority trong tiếng Việt

Simple majority

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Simple majority(Noun)

sˈɪmpəl mədʒˈɔɹəti
sˈɪmpəl mədʒˈɔɹəti
01

Một hệ thống bỏ phiếu trong đó ứng cử viên hoặc phương án có số phiếu cao nhất sẽ chiến thắng, bất kể có đạt hơn một nửa số phiếu hay không.

This is a voting system where the candidate or option with the most votes wins, regardless of whether they have more than half the votes or not.

这是一套投票制度,不论候选人或选择是否获得过半支持,只要得票最高便获胜。

Ví dụ
02

Điều kiện không cần hơn nửa số phiếu để thắng cử hoặc quyết định.

A majority of more than half of the votes isn't required to win an election or make a decision.

在选举或决策中,只要超过一半的票数即可取得胜利的情况。

Ví dụ
03

Đây là kiểu bỏ phiếu đa số đơn giản, trong đó để thắng cuộc cần có ít nhất hơn một nữa số phiếu ủng hộ.

It's a simple majority voting system where you don't need an absolute majority to win.

一种需要获得过半票数才能赢的多数投票方式。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh