Bản dịch của từ Singing range trong tiếng Việt
Singing range
Phrase

Singing range(Phrase)
sˈɪŋɪŋ ʁˈændʒ
ˈsɪŋɪŋ ˈreɪndʒ
02
Khoảng cách giữa nốt thấp nhất và nốt cao nhất mà một ca sĩ có thể hát một cách thoải mái.
The span between the lowest and highest notes a singer can sing comfortably
Ví dụ
03
Một phép đo khả năng vocal của ca sĩ
A measurement of a singers vocal capability
Ví dụ
