Bản dịch của từ Single engine system trong tiếng Việt
Single engine system
Noun [U/C]

Single engine system(Noun)
sˈɪŋɡəl ˈɛŋɡaɪn sˈɪstəm
ˈsɪŋɡəɫ ˈɛŋɡin ˈsɪstəm
Ví dụ
02
Một thiết lập trong hệ thống cơ khí, chỉ sử dụng duy nhất một động cơ để vận hành.
A configuration in a mechanical system where only one motor is used for operation.
机械系统中的一种配置,只使用一台引擎进行运转
Ví dụ
03
Một hệ thống được thiết kế để vận hành bằng một động cơ duy nhất nhằm tăng hiệu quả và đơn giản hóa quy trình.
The system is designed to operate with a single engine to boost efficiency and keep things simple.
这个系统设计成只能配备一台发动机,以提高效率并简化操作。
Ví dụ
