Bản dịch của từ Single minded trong tiếng Việt

Single minded

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Single minded(Idiom)

01

Tập trung vào một mục tiêu hay mục đích duy nhất.

There is a single goal or purpose.

只有一个目标或目的。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Tập trung vào một điều duy nhất bao gồm tất cả mọi thứ khác.

Focus on one thing and eliminate everything else.

专注于一件事,排除其他干扰。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Quyết tâm và kiên định trong việc theo đuổi mục tiêu.

Determined and steadfast in pursuing one's goals.

坚决而坚持不懈地追求目标。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh