Bản dịch của từ Sisterhood trong tiếng Việt

Sisterhood

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sisterhood(Noun)

sˈɪstɚhʊd
sˈɪstəɹhʊd
01

Mối quan hệ giữa các chị em (tình cảm, sự gắn bó và trách nhiệm giữa những người là chị em ruột hoặc thân thiết như chị em).

The relationship between sisters.

姐妹关系

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một tổ chức, hội đoàn hoặc cộng đồng gồm các phụ nữ liên kết với nhau vì cùng một mối quan tâm chung (ví dụ tôn giáo, nghề nghiệp hoặc lợi ích xã hội).

An association society or community of women linked by a common interest religion or trade.

女性的共同体或协会

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Sisterhood (Noun)

SingularPlural

Sisterhood

Sisterhoods

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ