Anh - Việt
situates
Verb
situates (Verb)
/sˈɪtʃuːˌeɪts/
/ˈsɪtʃuˌeɪts/
AI
Nghĩa 01
Đặt vào một vị trí hoặc địa điểm cụ thể
To place in a particular location or position
Ví dụ
Một khảo sát năm 2023 đặt mạng xã hội vào trung tâm của hoạt động xã hội của giới trẻ.A 2023 survey situates social media at the center of youth activism.
Báo cáo không xếp nhóm xã hội nào ở đầu bảng xếp hạng.The report situates no social group at the top of the ranking.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Một khảo sát năm 2024 đặt người lao động trẻ vào trọng tâm của chính sách xã hội.A 2024 survey situates young workers at the center of social policy.
Bài luận không bao giờ đặt các gia đình nông thôn vào cuộc tranh luận xã hội toàn quốc.The essay never situates rural families within the national social debate.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Cuộc khảo sát xác định vị trí của người cao tuổi trong mạng lưới nhà ở xã hội tại Mumbai.The survey situates elderly residents within Mumbai's social housing network.
Báo cáo không bao giờ xác định vị trí của người di cư trong hệ thống hỗ trợ xã hội của thành phố.The report never situates migrants within the city's social support system.
Từ tiếng Việt gần nghĩa