ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Six hundred
Tổng cộng sáu trăm đơn vị
The aggregate of six hundred units
Số sáu trăm thường được sử dụng trong việc đếm hoặc chỉ ra một số lượng nào đó
The number six hundred often used in counting or indicating a quantity
Một thuật ngữ đôi khi được sử dụng trong các ngữ cảnh tài chính để chỉ số 600.
A term sometimes used in financial contexts to represent 600