Bản dịch của từ Six-member group trong tiếng Việt

Six-member group

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Six-member group(Noun)

sˈɪksmɛmbɐ ɡrˈuːp
ˈsɪksˈmɛmbɝ ˈɡrup
01

Một tổ chức hợp tác gồm sáu người đang làm việc hướng tới một mục tiêu chung.

A collaborative organization composed of six people working towards a common goal

Ví dụ
02

Một nhóm gồm sáu thành viên.

A group consisting of six members or individuals

Ví dụ
03

Một ủy ban hoặc liên minh được thành lập bởi sáu cá nhân được chỉ định.

A committee or alliance formed by six designated individuals

Ví dụ