Anh - Việt

Bản dịch của từ Skinniness trong tiếng Việt

skinniness

Noun

skinniness (Noun)

/skˈɪninəs/
/skˈɪninəs/
AI

Nghĩa 01

Tình trạng hoặc đặc điểm rất gầy, mảnh khảnh; cơ thể mỏng, thiếu mỡ hoặc cơ bắp.

the state or quality of being very lean or thin.

Ví dụ
Sự gầy gò của các người mẫu trong tạp chí ảnh hưởng đến hình ảnh cơ thể của giới trẻ.The skinniness of models in magazines affects young people's body image.
Nhiều người không coi sự gầy gò là tiêu chuẩn của cái đẹp.Many people do not appreciate skinniness as a standard of beauty.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh