Bản dịch của từ Slogan trong tiếng Việt

Slogan

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Slogan(Noun)

slˈoʊgn̩
slˈoʊgn̩
01

Một tiếng kêu chiến tranh ở Cao nguyên Scotland.

A Scottish Highland war cry.

Ví dụ
02

Một cụm từ ngắn, nổi bật hoặc dễ nhớ được sử dụng trong quảng cáo.

A short and striking or memorable phrase used in advertising.

slogan nghĩa là gì
Ví dụ

Dạng danh từ của Slogan (Noun)

SingularPlural

Slogan

Slogans

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ