Bản dịch của từ Slouching trong tiếng Việt

Slouching

AdjectiveVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Slouching (Adjective)

slˈaʊtʃɪŋ
slˈaʊtʃɪŋ
01

Mô tả thái độ hoặc dáng vẻ lôi thôi, uể oải, thiếu gọn gàng; có vẻ lười biếng, không đứng thẳng hoặc không quan tâm đến vẻ bề ngoài.

Having or characteristic of a slovenly or lazy manner.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Slouching (Verb)

slˈaʊtʃɪŋ
slˈaʊtʃɪŋ
01

Ngồi, đứng hoặc đi với tư thế chùng xuống, uể oải, lưng võng và đầu cúi; trông có vẻ lười biếng hoặc thiếu năng lượng.

Stand, move, or sit in a lazy, drooping way.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ