Anh - Việt
slough off
Verb
slough off (Verb)
/slˈʌf ˈɔf/
/slˈʌf ˈɔf/
AI
Nghĩa 01
bỏ đi hoặc loại bỏ một thứ không mong muốn hoặc nặng nề
to shed or remove something unwanted or burdensome
Ví dụ
Nhiều người từ bỏ các mối quan hệ độc hại để có sức khỏe tinh thần tốt hơn.Many people slough off toxic relationships for better mental health.
Cô ấy không từ bỏ trách nhiệm của mình trong dự án nhóm.She did not slough off her responsibilities during the group project.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Nhiều người loại bỏ những bình luận tiêu cực trên mạng xã hội hàng ngày.Many people slough off negative comments on social media daily.
Họ không loại bỏ bạn bè khi đối mặt với thử thách.They do not slough off their friends when faced with challenges.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
ngừng liên kết với ai đó hoặc một thứ gì đó
to stop associating with someone or something
Ví dụ
Nhiều sinh viên từ bỏ những tình bạn tiêu cực trong những năm đại học.Many students slough off negative friendships during their university years.
Cô ấy không từ bỏ những người bạn cũ từ trung học.She does not slough off her old friends from high school.
Từ tiếng Việt gần nghĩa