Bản dịch của từ Slow dance trong tiếng Việt

Slow dance

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Slow dance(Noun)

slˈoʊdəns
slˈoʊdəns
01

Một kiểu nhảy chậm, lắc lư do các cặp đôi thực hiện, thường với người chính nắm tay vào hai bên hông hoặc eo của người sau trong khi người theo sau đặt tay lên vai người dẫn đầu.

A kind of slow, swaying dance performed by couples, often with the lead partner holding their hands against the sides of the following partner's hips or waist while the follower drapes their hands on the leader's shoulders.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh