Bản dịch của từ Slurring trong tiếng Việt

Slurring

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Slurring(Verb)

slˈɝɪŋ
slˈɝɪŋ
01

Nói một cách miệt thị, lăng mạ hoặc chê bai ai đó bằng lời nói; dùng lời lẽ khinh bỉ, xúc phạm để nói về người khác.

Speak in a scornfully abusively disparaging manner.

Ví dụ

Dạng động từ của Slurring (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Slur

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Slurred

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Slurred

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Slurs

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Slurring

Slurring(Noun)

ˈslɚ.ɪŋ
ˈslɚ.ɪŋ
01

Hành động hoặc thói quen nói với giọng mỉa mai, khinh bỉ hoặc chê bai một cách lăng mạ, gây tổn thương người khác.

The action or habit of speaking in a scornful or abusively disparaging manner.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ