Bản dịch của từ Small cap trong tiếng Việt

Small cap

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Small cap(Noun)

smɑl kæp
smɑl kæp
01

Một công ty có vốn hóa thị trường (giá trị toàn bộ cổ phiếu đang lưu hành) ở mức thấp trong số các công ty niêm yết — tức là công ty nhỏ về quy mô thị trường so với các doanh nghiệp khác trên sàn.

A company with a market capitalization that falls in the lower end of the range for publicly traded companies.

Ví dụ

Small cap(Adjective)

smɑl kæp
smɑl kæp
01

Thuộc về hoặc liên quan đến công ty có vốn hoá thị trường nằm ở mức thấp hơn trong các công ty niêm yết (tức là công ty có quy mô vốn hóa nhỏ).

Of, relating to, or being a company with a market capitalization that falls in the lower end of the range for publicly traded companies.

Ví dụ
02

Có vốn hóa thị trường tương đối nhỏ; dùng để mô tả công ty hoặc cổ phiếu có giá trị thị trường (tổng giá trị cổ phiếu đang lưu hành) ở mức thấp so với các công ty khác.

Having a relatively small market capitalization.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh