Bản dịch của từ Smaller compensation trong tiếng Việt

Smaller compensation

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Smaller compensation(Noun)

smˈɔːlɐ kˌɒmpənsˈeɪʃən
ˈsmɔɫɝ ˌkɑmpənˈseɪʃən
01

Một khoản thanh toán được trao cho ai đó để bồi thường cho thiệt hại hoặc tổn thất.

A payment given to someone for loss or harm

Ví dụ
02

Hành động bù đắp cho một điều gì đó

The act of compensating for something

Ví dụ
03

Điều gì đó bù đắp cho sự thiếu hụt hoặc thiếu thốn.

Something that makes up for a deficiency or shortfall

Ví dụ