Bản dịch của từ Smaller compensation trong tiếng Việt
Smaller compensation
Noun [U/C]

Smaller compensation(Noun)
smˈɔːlɐ kˌɒmpənsˈeɪʃən
ˈsmɔɫɝ ˌkɑmpənˈseɪʃən
Ví dụ
02
Hành động bù đắp cho một điều gì đó
The act of compensating for something
Ví dụ
03
Điều gì đó bù đắp cho sự thiếu hụt hoặc thiếu thốn.
Something that makes up for a deficiency or shortfall
Ví dụ
