Anh - Việt
smoked
Adjective
smoked (Adjective)
/sməʊkt/
/smoʊkt/
AI
Nghĩa 01 · Bằng kính, có màu.
Bằng kính, có màu.
Of glass, tinted.
Ví dụ
Cửa kính màu khói trong quán cà phê giúp khách hàng giảm chói mắt.The smoked glass windows in cafes reduce glare for customers.
Kính màu khói không được ưa chuộng trong nhà để tụ họp xã hội.Smoked glass is not popular in homes for social gatherings.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · Thực phẩm được xử lý bằng khói, thường để tăng hương vị hoặc để bảo quản.
Thực phẩm được xử lý bằng khói, thường để tăng hương vị hoặc để bảo quản.
Of food, treated with smoke, often for flavor or as a method of preservation.
Ví dụ
Cá hồi hun khói rất được ưa chuộng trong các buổi họp mặt xã hội ở New York.Smoked salmon is popular at social gatherings in New York.
Cô ấy không thích phô mai hun khói được phục vụ tại bữa tiệc.She did not enjoy the smoked cheese served at the party.
Từ tiếng Việt gần nghĩa