Bản dịch của từ Smoker trong tiếng Việt

Smoker

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Smoker(Noun)

ˈsmoʊ.kɚ
ˈsmoʊ.kɚ
01

Một lỗ thông (thoát) trên đáy đại dương sâu, nơi nước biển siêu nóng chứa nhiều khoáng chất phun ra thành cột khói hoặc dòng chảy; thường gọi là suối khoáng phun dưới đáy biển.

A vent in the deep ocean floor from which a plume of superheated seawater rich in minerals erupts.

Ví dụ
02

Một dụng cụ tạo khói dùng khi làm vườn hoặc nuôi ong; nó thổi hoặc tạo ra khói để làm ong bối rối, bình tĩnh hoặc rời tổ, giúp người nuôi ong thao tác an toàn. (Trong ngữ cảnh nuôi ong thường gọi là “đèn khói” hoặc “máy tạo khói cho ong”.)

A device that releases smoke intended to distract bees a bee smoker.

Ví dụ
03

Từ lóng (mở rộng): chỉ các phương tiện dùng động cơ hai thì, đặc biệt là xe máy hai thì (khác với xe máy bốn thì).

Slang by extension Any vehicle with a twostroke engine especially a motorcycle as opposed to a fourstroke motorcycle or stroker.

Ví dụ

Dạng danh từ của Smoker (Noun)

SingularPlural

Smoker

Smokers

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ