Bản dịch của từ Twostroke trong tiếng Việt

Twostroke

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Twostroke(Noun)

tˈuːstrəʊk
ˈtwəsˌtroʊk
01

Một chu trình hai thì trong đó một chu trình hoàn tất chỉ với hai hành trình của piston.

A twostroke cycle where a single cycle is completed with only two strokes of the piston

Ví dụ
02

Thường đề cập đến động cơ hai kỳ được sử dụng trong các loại động cơ nhỏ như xe máy và máy cắt cỏ.

Usually refers to twostroke engines used in small engines like motorcycles and lawnmowers

Ví dụ
03

Một loại thiết kế động cơ đốt trong hoàn thành vòng chu trình năng lượng chỉ trong hai lần tác động của pít-tông.

A type of combustion engine design that completes a power cycle in two strokes of the piston

Ví dụ