Bản dịch của từ Smooth geometry trong tiếng Việt

Smooth geometry

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Smooth geometry(Phrase)

smˈuːθ dʒˈɒmətri
ˈsmuθ ˈdʒiəmətri
01

Nghiên cứu về các tính chất hình học và mối quan hệ không gian có thể được mô tả bằng phép tính.

The study of geometric properties and spatial relations that can be described using calculus

Ví dụ
02

Một nhánh của toán học liên quan đến các hình dạng và bề mặt nhẵn mịn, trái ngược với những bề mặt thô hoặc gồ ghề.

A branch of mathematics that deals with shapes and surfaces that are smooth as opposed to rough or jagged

Ví dụ
03

Một lĩnh vực tập trung vào phân tích các đường cong và bề mặt theo cách vi phân.

A field focused on the analysis of curves and surfaces in a differentiable manner

Ví dụ