Bản dịch của từ Differentiable trong tiếng Việt

Differentiable

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Differentiable(Adjective)

dˌɪfəɹˈɛnʃiəbl̩
dˌɪfəɹˈɛnʃiəbl̩
01

Trong giải tích, mô tả một hàm số có đạo hàm (tức là có thể lấy đạo hàm được) tại các điểm trên miền xác định của nó; thường dùng khi miền và mãnh mã của hàm là các đa tạp.

(calculus, not comparable) Having a derivative, said of a function whose domain and codomain are manifolds.

Ví dụ
02

Có thể phân biệt được; có thể nhận ra sự khác nhau giữa nhiều vật/đối tượng (ví dụ bằng vẻ ngoài hoặc bằng các đặc điểm có thể đo được).

(comparable, of multiple items) able to be differentiated; distinguishable, as for example by differing appearance or measurable characteristics.

Ví dụ

Dạng tính từ của Differentiable (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Differentiable

Khả vi

More differentiable

Khả vi hơn

Most differentiable

Khả vi nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ