Anh - Việt

Bản dịch của từ Smooths trong tiếng Việt

smooths

VerbNoun

smooths (Verb)

/smˈuðz/
/smˈuðz/
AI

Nghĩa 01 · làm cho (cái gì) trơn tru; không bị va đập hoặc sóng.

làm cho (cái gì) trơn tru; không bị va đập hoặc sóng.

make something smooth free of bumps or waves.

Ví dụ
Chương trình cộng đồng làm cho các mối quan hệ giữa các nhóm xã hội trở nên tốt đẹp.The community program smooths relationships among diverse social groups in town.
Chính sách mới không làm cho các tương tác giữa các cộng đồng văn hóa trở nên suôn sẻ.The new policy does not smooth interactions between different cultural communities.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · để giảm bớt hoặc giảm bớt căng thẳng hoặc khó khăn.

để giảm bớt hoặc giảm bớt căng thẳng hoặc khó khăn.

to alleviate or ease tension or difficulties.

Ví dụ
Nói chuyện cởi mở làm giảm căng thẳng trong các cuộc họp cộng đồng hàng tháng.Talking openly smooths tensions in our community meetings every month.
Cô ấy không làm giảm căng thẳng trong các cuộc thảo luận về vấn đề địa phương.She does not smooth tensions during discussions about local issues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · làm cho bề mặt ổn định bằng những chuyển động nhẹ nhàng.

làm cho bề mặt ổn định bằng những chuyển động nhẹ nhàng.

to make a surface steady by gentle motions.

Ví dụ
Cô ấy làm phẳng nếp nhăn trên chiếc váy trước sự kiện.She smooths the wrinkles on her dress before the event.
Anh ấy không làm phẳng những góc cạnh thô của các mối quan hệ xã hội.He does not smooths the rough edges of his social interactions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

smooths (Noun)

AI

Nghĩa 01 · một bề mặt hoặc kết cấu mịn.

một bề mặt hoặc kết cấu mịn.

a smooth surface or texture.

Ví dụ
Nghệ sĩ làm mịn đất sét để có một tác phẩm điêu khắc hoàn hảo.The artist smooths the clay for a perfect sculpture.
Cộng đồng không làm mịn những bất đồng giữa hàng xóm.The community does not smooths the disagreements between neighbors.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · một hành động làm mịn hoặc làm cho một cái gì đó mịn màng.

một hành động làm mịn hoặc làm cho một cái gì đó mịn màng.

an act of smoothing or making something smooth.

Ví dụ
Sự kiện từ thiện làm mượt quan hệ giữa các nhóm xã hội khác nhau trong thành phố.The charity event smooths relationships between diverse social groups in our city.
Chính sách mới không làm mượt căng thẳng xã hội giữa các thành viên cộng đồng.The new policy does not smooth social tensions among the community members.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · sản phẩm làm mịn bề mặt.

sản phẩm làm mịn bề mặt.

a product for making surfaces smooth.

Ví dụ
Trung tâm cộng đồng làm mịn bề mặt thô cho các dự án nghệ thuật địa phương.The community center smooths rough surfaces for local art projects.
Tổ chức từ thiện không làm mịn bề mặt vì lợi nhuận; họ giúp mọi người.The charity does not smooth surfaces for profit; it helps everyone.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh