Bản dịch của từ Smutch trong tiếng Việt

Smutch

VerbNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Smutch (Verb)

smətʃ
smətʃ
01

Làm bẩn, làm lem, làm dơ bề mặt bằng vết bẩn hoặc vết mực; để lại vết loang hoặc vết nhòe trên thứ gì đó.

To soil stain or smudge.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Ăn ồn ào, phát ra tiếng to khi nhai hoặc mớm miệng (thường do há miệng hoặc nhai không khép miệng), gây khó chịu cho người xung quanh.

To eat noisily as with ones mouth open.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Smutch (Noun)

smətʃ
smətʃ
01

Một vết bẩn nhỏ, vết lem hoặc vệt mực/ố trên bề mặt (như quần áo, giấy, tường) do bị dính chất lỏng hay bị chà xước khiến xuất hiện vệt không sạch.

A stain smudge or blot.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh