Bản dịch của từ Smudge trong tiếng Việt

Smudge

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Smudge (Noun)

smədʒ
smˈʌdʒ
01

Vết mờ hoặc vết lem trên bề mặt một vật do bị chà xát, bôi ra hoặc dính bẩn, làm mất nét ban đầu.

A blurred or smeared mark on the surface of something.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Smudge (Verb)

smədʒ
smˈʌdʒ
01

Làm cho cái gì bị lem hoặc bẩn một cách lộn xộn bằng cách chà xát hoặc vuốt qua, khiến vết bẩn lan ra hoặc nhòe đi.

Cause (something) to become messily smeared by rubbing it.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ