Bản dịch của từ Frost trong tiếng Việt

Frost

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Frost (Noun)

fɹˈɔst
fɹɑst
01

Lớp băng mỏng màu trắng gồm những tinh thể nước đóng đá xuất hiện trên mặt đất, lá cây hoặc các bề mặt khác khi nhiệt độ giảm xuống dưới điểm đóng băng.

A deposit of small white ice crystals formed on the ground or other surfaces when the temperature falls below freezing.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Frost (Verb)

fɹˈɔst
fɹɑst
01

Phủ kem hoặc lớp đường lên bánh (bánh ngọt, bánh quy) để trang trí bề mặt.

Decorate (a cake or biscuit) with icing.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Làm cho bề mặt gì đó phủ một lớp băng mỏng hoặc đóng băng; làm lạnh đến mức tạo ra sương muối/băng.

Cover (something) with or as if with frost; freeze.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ