Anh - Việt

Bản dịch của từ Frost trong tiếng Việt

frost

VerbNoun

frost (Verb)

/fɹˈɔst/
/fɹɑst/
AI

Nghĩa 01 · Phủ kem hoặc lớp đường lên bánh (bánh ngọt, bánh quy) để trang trí bề mặt.

Phủ kem hoặc lớp đường lên bánh (bánh ngọt, bánh quy) để trang trí bề mặt.

Decorate (a cake or biscuit) with icing.

Ví dụ
Trong buổi bán bánh nướng, Sarah đã phủ sương 50 chiếc bánh nướng nhỏ để làm từ thiện.During the bake sale, Sarah frosted 50 cupcakes for charity.
Tại bữa tiệc sinh nhật, Emily đã phủ lớp kem đầy màu sắc lên chiếc bánh.At the birthday party, Emily frosted the cake with colorful icing.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Làm cho bề mặt gì đó phủ một lớp băng mỏng hoặc đóng băng; làm lạnh đến mức tạo ra sương muối/băng.

Làm cho bề mặt gì đó phủ một lớp băng mỏng hoặc đóng băng; làm lạnh đến mức tạo ra sương muối/băng.

Cover (something) with or as if with frost; freeze.

Ví dụ
Thời tiết lạnh giá làm đóng băng cửa sổ của câu lạc bộ xã hội.The cold weather frosted the windows of the social club.
Mối quan hệ giữa hai người bạn bắt đầu đóng băng.The relationship between the two friends was starting to frost.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của frost (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

frost

V2

Quá khứ đơn

Past simple

frosted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

frosted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

frosts

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

frosting

frost (Noun)

/fɹˈɔst/
/fɹɑst/
AI

Nghĩa 01 · Lớp băng mỏng màu trắng gồm những tinh thể nước đóng đá xuất hiện trên mặt đất, lá cây hoặc các bề mặt khác khi nhiệt độ giảm xuống dưới điểm đóng băng.

Lớp băng mỏng màu trắng gồm những tinh thể nước đóng đá xuất hiện trên mặt đất, lá cây hoặc các bề mặt khác khi nhiệt độ giảm xuống dưới điểm đóng băng.

A deposit of small white ice crystals formed on the ground or other surfaces when the temperature falls below freezing.

Ví dụ
Sương giá bao phủ cánh đồng, làm chậm trễ vụ thu hoạch của nông dân.The frost covered the fields, delaying the farmers' harvest.
Bọn trẻ bị trượt sương khi chơi bên ngoài.The children slipped on the frost while playing outside.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của frost (Noun)

SingularPlural

frost

frosts

Kết hợp từ của frost (Noun)

...of frostADJECTIVE + frostVERB + frostfrost + NOUNfrost + VERB
Kết hợp từ của frost
Collocation
Ví dụ

nguy cơ bị đọng sương

a risk of frost

Việc trồng hoa mảnh khảnh đặt ra một rủi ro bị đọng sương lạnh.

Planting delicate flowers poses a risk of frost damage.

nguy cơ bị sương muối

a danger of frost

Hãy cẩn thận với mối nguy hiểm của sương giá trong sự kiện xã hội.

Be aware of a danger of frost on the social event.

mức độ sương giá

degree of frost

Mức độ sương gió vào tháng 1 đạt -10°C.

The degree of frost in January reached -10°C.

vị của sương gió

touch of frost

Nụ cười của cô ấy có một chút sương giá, cho thấy sự không hài lòng của cô ấy.

Her smile had a touch of frost, indicating her displeasure.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh