Bản dịch của từ Sneakily trong tiếng Việt

Sneakily

Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sneakily(Adverb)

snˈikəli
snˈikəli
01

Một cách bí mật hoặc lén lút.

In a secretive or stealthy manner.

Ví dụ
02

Một cách ranh mãnh hoặc xảo quyệt.

In a sly or cunning way.

Ví dụ
03

Theo cách nhằm mục đích tránh bị chú ý hoặc phát hiện.

In a way that is intended to avoid notice or detection.

Ví dụ

Dạng trạng từ của Sneakily (Adverb)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Sneakily

Lén lút

More sneakily

Lén lút hơn

Most sneakily

Lén lút nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ