Anh - Việt

Bản dịch của từ Sniffling trong tiếng Việt

sniffling

AdjectiveVerb

sniffling (Adjective)

/snˈɪflɨŋ/
/snˈɪflɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Ngửi, hít mạnh hoặc thở ròng ròng liên tục (thường do bị cảm, nghẹt mũi hoặc khóc), biểu hiện là hay khịt mũi hoặc thở qua mũi nhiều lần.

sniffing continually often because of having a cold or crying.

Ví dụ
Cô ấy đang hắt xì trong sự kiện xã hội ngày 5 tháng 3.She was sniffling during the social event on March 5th.
Anh ấy không hắt xì; anh ấy chỉ bị dị ứng phấn hoa.He is not sniffling; he is just allergic to pollen.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

sniffling (Verb)

/snˈɪflɨŋ/
/snˈɪflɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Thở khịt mũi, phát ra tiếng qua mũi do bị cảm hoặc đang khóc (thường là mũi bị nghẹt hoặc có nước mũi).

breathe noisily through the nose due to a cold or crying.

Ví dụ
Cô ấy đang hít mũi trong sự kiện xã hội hôm thứ Bảy vừa qua.She was sniffling during the social event last Saturday.
Anh ấy không hít mũi; anh ấy chỉ bị dị ứng phấn hoa.He is not sniffling; he is just allergic to pollen.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh