Bản dịch của từ Snoring trong tiếng Việt

Snoring

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Snoring (Noun)

01

Hành động hoặc âm thanh của hơi thở trong khi ngủ với những tiếng khịt mũi chói tai do sự rung động của vòm miệng mềm.

The action or sound of breathing during sleep with harsh snorting noises caused by vibration of the soft palate.

Ví dụ

His loud snoring kept his roommate awake all night.

Tiếng ngáy ồn ào của anh ấy khiến bạn cùng phòng thức dậy suốt đêm.

She finds it annoying when her husband's snoring disrupts her sleep.

Cô ấy thấy khó chịu khi tiếng ngáy của chồng làm gián đoạn giấc ngủ của mình.

Does snoring affect your ability to get a good night's rest?

Tiếng ngáy có ảnh hưởng đến khả năng nghỉ ngơi đêm tốt của bạn không?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Snoring cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Snoring

Không có idiom phù hợp