Bản dịch của từ Snowballing trong tiếng Việt

Snowballing

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Snowballing(Verb)

snˈoʊbɔlɪŋ
snˈoʊbɔlɪŋ
01

Diễn tả một sự việc, tình huống hoặc vấn đề tăng nhanh về quy mô, cường độ hoặc tầm quan trọng theo thời gian — giống như quả cầu tuyết lăn càng lúc càng to.

To increase rapidly in size intensity or importance.

迅速增长

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Snowballing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Snowball

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Snowballed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Snowballed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Snowballs

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Snowballing

Snowballing(Noun)

snˈoʊbɔlɪŋ
snˈoʊbɔlɪŋ
01

Một quả cầu tuyết được nặn bằng cách lăn một ít tuyết thành hình tròn; thường dùng để ném chơi hoặc làm hoạt động vui chơi mùa đông.

A snowball made by rolling a small amount of snow into a ball.

雪球

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ