Bản dịch của từ Social expectations trong tiếng Việt
Social expectations

Social expectations(Noun)
Các tiêu chuẩn hành vi được xã hội mong đợi được coi là chấp nhận cho cá nhân trong các bối cảnh xã hội khác nhau.
The anticipated standards of behavior that society considers acceptable for individuals in various social contexts.
Các giả thuyết về cách mà con người sẽ hành xử trong những tình huống cụ thể dựa trên các chuẩn mực xã hội.
Propositions about how people will behave in particular circumstances based on societal norms.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
"Kỳ vọng xã hội" đề cập đến những chuẩn mực, giá trị và hành vi mà một cộng đồng hay xã hội đặt ra cho các cá nhân trong mối quan hệ tương tác. Kỳ vọng này có thể ảnh hưởng đến cách thức ứng xử của các thành viên trong xã hội và thường liên quan đến các lĩnh vực như gia đình, nghề nghiệp và văn hóa. Mặc dù khái niệm này có thể tương đồng giữa các nền văn hóa, nó cũng thể hiện sự khác biệt rõ rệt qua các phong tục và truyền thống địa phương.
"Kỳ vọng xã hội" đề cập đến những chuẩn mực, giá trị và hành vi mà một cộng đồng hay xã hội đặt ra cho các cá nhân trong mối quan hệ tương tác. Kỳ vọng này có thể ảnh hưởng đến cách thức ứng xử của các thành viên trong xã hội và thường liên quan đến các lĩnh vực như gia đình, nghề nghiệp và văn hóa. Mặc dù khái niệm này có thể tương đồng giữa các nền văn hóa, nó cũng thể hiện sự khác biệt rõ rệt qua các phong tục và truyền thống địa phương.
