Bản dịch của từ Social infrastructure trong tiếng Việt
Social infrastructure
Noun [U/C]

Social infrastructure(Noun)
sˈoʊʃəl ˌɪnfɹəstɹˈʌktʃɚ
sˈoʊʃəl ˌɪnfɹəstɹˈʌktʃɚ
01
Các cấu trúc vật chất và tổ chức cơ bản cần thiết để vận hành một xã hội hoặc doanh nghiệp.
The infrastructure and organizational setup necessary for the functioning of a society or a business.
基础设施和组织结构是社会或企业正常运作所必需的
Ví dụ
Ví dụ
03
Các mạng lưới và tổ chức cung cấp dịch vụ xã hội cũng như tạo điều kiện cho các hoạt động xã hội.
Networks and organizations that provide social services and facilitate social interaction.
这些网络和组织提供社会服务,促进社会互动。
Ví dụ
