Bản dịch của từ Social predilection trong tiếng Việt

Social predilection

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Social predilection(Noun)

sˈəʊʃəl prˌɛdɪlˈɛkʃən
ˈsoʊʃəɫ ˌprɛdəˈɫɛkʃən
01

Xu hướng thích thú hoặc ưa chuộng các nhóm xã hội và kết nối.

The tendency to enjoy or favor social groups and connections

Ví dụ
02

Sự nghiêng về hoặc thích tham gia vào các hoạt động hoặc tương tác xã hội.

An inclination or preference toward social interactions or activities

Ví dụ
03

Một đặc điểm hoặc thái độ phản ánh sở thích xã hội của một người.

A characteristic or attitude that reflects one’s social preferences

Ví dụ